Giá thép Việt Nhật hôm nay: Cập nhật và phân tích chi tiết
- Giá thép Việt Nhật hôm nay dao động từ 12.100 – 15.200 đồng/kg.
- Giá thép cuộn và thép thanh vằn có sự ổn định trong thị trường hiện tại.
- Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép bao gồm chất lượng, tiêu chuẩn và nguồn gốc xuất xứ.
- Khách hàng cần lưu ý khi tham khảo báo giá, vì giá có thể thay đổi theo từng thời điểm.
- Liên hệ với Công Ty Sắt Thép Đức Minh Khôi để nhận báo giá chi tiết.
Điều gì ảnh hưởng đến giá thép và báo giá sắt thép xây dựng hiện nay?
Giá sắt thép xây dựng luôn là một trong những yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến ngân sách của mỗi công trình. Đặc biệt, thép Việt Nhật được biết đến với chất lượng tốt và giá cả cạnh tranh, là sự lựa chọn của nhiều nhà thầu và chủ đầu tư. Hôm nay, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về giá thép Việt Nhật hôm nay và các yếu tố liên quan.
Giá thép Việt Nhật hôm nay
Theo thông tin cập nhật, giá thép Việt Nhật hôm nay cho thấy sự ổn định trong bối cảnh thị trường. Cụ thể, giá thép cuộn, thép thanh vằn và các loại thép hình khác đang dao động phổ biến từ 12.100 – 15.200 đồng/kg. Dưới đây là bảng giá chi tiết cho các sản phẩm chủ lực của thép Việt Nhật:
1. Giá thép cuộn Việt Nhật
Thép cuộn Ø6, Ø8: Giá từ 12.100 – 13.500 đồng/kg. Có thể thay đổi tùy thuộc vào nguồn cung cấp và tiêu chuẩn chất lượng (CB3, CB4).
Loại thép | Giá thép cuộn Cb3 (vnđ/kg) | Giá cuộn Cb4 (vnđ/kg) |
---|---|---|
Thép Cuộn Ø 6 | 15.400 | 15.400 |
Thép cuộn Ø 8 | 15.400 | 15.400 |
Thép cây Ø 10 | 88750 | 86500 |
Thép cây Ø 12 | 126100 | 125900 |
Thép cây Ø 14 | 171500 | 167500 |
Thép cây Ø 16 | 224200 | 218000 |
Thép cây Ø 18 | 283700 | 275500 |
Thép cây Ø 20 | 350200 | 339500 |
Thép cây Ø 22 | 423600 | 412500 |
Thép cây Ø 25 | 551400 | 536500 |
Thép cây Ø 28 | 1.068.000 | |
Thép cây Ø 32 | 1.396.500 |
2. Giá thép thanh vằn Việt Nhật
Thép Thanh Vằn Việt Nhật | Đơn vị tính | Khối lượng/cây | Đơn Giá VNĐ/Kg |
---|---|---|---|
Thép cây Việt Nhật Ø 10 | 1 Cây (11.7m) | 7.21 | 88750 |
Thép cây Việt Nhật Ø 12 | 1 Cây (11.7m) | 10.39 | 126100 |
Thép cây Việt Nhật Ø 14 | 1 Cây (11.7m) | 14.15 | 171500 |
Thép Việt Nhật Ø 16 | 1 Cây (11.7m) | 18.48 | 224200 |
Thép Việt Nhật Ø 18 | 1 Cây (11.7m) | 23.38 | 283700 |
Thép Việt Nhật Ø20 | 1 Cây (11.7m) | 28.85 | 350200 |
Thép Việt Nhật Ø22 | 1 Cây (11.7m) | 34.91 | 423600 |
Thép Việt Nhật Ø25 | 1 Cây (11.7m) | 45.09 | 551400 |
Thép Việt Nhật Ø28 | 1 Cây (11.7m) | 56.56 | |
Thép Việt Nhật Ø32 | 1 Cây (11.7m) | 73.83 |
3. Giá thép hộp Việt Nhật
Sản phẩm | Kích thước | Độ dày | Đơn giá tham khảo |
---|---|---|---|
Hộp thép mạ kẽm hình chữ nhật | 13×26 | 1 | 64.170 |
1.1 | 70.122 | ||
1.2 | 75.888 | ||
1.4 | 87.420 | ||
20×40 | 1 | 100.998 | |
1.1 | 110.484 | ||
1.2 | 120.156 | ||
1.4 | 138.469 | ||
1.5 | 148.242 | ||
1.8 | 175.584 | ||
2 | 193.440 | ||
2.3 | 219.480 | ||
2.5 | 236.593 | ||
25×50 | 1 | 127.456 | |
1.1 | 139.980 | ||
1.2 | 151.590 | ||
1.4 | 175.770 | ||
1.5 | 187.674 | ||
1.8 | 222.845 | ||
2 | 246.078 | ||
2.3 | 280.116 | ||
2.5 | 302.250 | ||
30×60 | 1 | 153.450 | |
1.1 | 168.330 | ||
1.2 | 183.210 | ||
1.4 | 212.598 | ||
1.5 | 227.106 | ||
1.8 | 270.258 | ||
2 | 298.530 | ||
2.3 | 340.380 | ||
2.5 | 367.980 | ||
2.8 | 405.295 | ||
3 | 435.340 | ||
40×80 | 1.1 | 226.276 | |
1.4 | 286.068 | ||
1.8 | 364.758 | ||
2 | 403.620 | ||
2.3 | 46.234 | ||
2.5 | 499.410 | ||
2.8 | 555.678 | ||
3.2 | 629.789 | ||
Hộp thép vuông mạ kẽm | 14×14 | 1 | 44.826 |
1.1 | 48.189 | ||
1.2 | 52.824 | ||
1.4 | 60.450 | ||
16×16 | 1 | 51.894 | |
1.1 | 56.544 | ||
1.2 | 61.194 | ||
1.4 | 70.038 | ||
20×20 | 1 | 65.844 | |
1.1 | 71.892 | ||
1.5 | 95.604 | ||
1.8 | 112.530 |
4. Giá thép ống Việt Nhật
Thép ống | Trọng lượng | Giá Kg (vnđ/kg) | Giá cây (vnđ/cây) |
---|---|---|---|
Kẽm Ø16 x 0,8 | 1.72 | 16 | 28 |
Kẽm Ø16 x 0,9 | 1.96 | 16,4 | 32 |
Kẽm Ø16 x 1,0 | 2.14 | 16,3 | 35 |
Kẽm Ø16 x 1,1 | 2.37 | 16,3 | 39 |
Kẽm Ø16 x 1,2 | 2.63 | 16 | 43 |
Kẽm Ø16 x 1,3 | 2.83 | 16,3 | 46 |
Kẽm Ø16 x 1,4 | 3.06 | 16,3 | 50 |
Kẽm Ø21 x 0,9 | 2.62 | 16,4 | 43 |
Kẽm Ø21 x 1,0 | 2.91 | 16,3 | 47 |
Kẽm Ø21 x 1,1 | 3.21 | 16,3 | 52 |
Kẽm Ø21 x 1,2 | 3.53 | 16 | 58 |
Kẽm Ø21 x 1,3 | 3.85 | 16,3 | 63 |
Kẽm Ø21 x 1,4 | 4.15 | 16,3 | 68 |
Kẽm Ø27 x 0,9 | 3.33 | 16 | 55 |
Kẽm Ø27 x 1,0 | 3.72 | 16,3 | 61 |
Kẽm Ø27 x 1,1 | 4.1 | 16,3 | 67 |
Kẽm Ø27 x 1,2 | 4.49 | 16,3 | 73 |
Kẽm Ø27 x 1,3 | 4.9 | 16,3 | 80 |
Kẽm Ø27 x 1,4 | 5.28 | 16,3 | 86 |
Kẽm Ø34 x 1,0 | 4.69 | 16 | 75 |
Kẽm Ø34 x 1,1 | 5.19 | 16 | 83 |
Kẽm Ø34 x 1,2 | 5.67 | 16 | 91 |
Kẽm Ø34 x 1,3 | 6.16 | 16 | 99 |
Kẽm Ø34 x 1,6 | 7.62 | 16 | 122 |
Kẽm Ø34 x 1,6 | 7.62 | 16 | 122 |
Kẽm Ø34 x 1,7 | 8.12 | 16 | 130 |
Kẽm Ø34 x 1,8 | 8.61 | 16 | 138 |
Kẽm Ø42 x 1,1 | 6.52 | 16 | 104 |
Kẽm Ø42 x 1,2 | 7.15 | 16 | 114 |
Kẽm Ø42 x 1,3 | 7.77 | 16 | 124 |
Kẽm Ø42 x 1,4 | 8.4 | 16 | 134 |
Kẽm Ø42 x 1,6 | 9.58 | 16 | 153 |
Kẽm Ø42 x 1,7 | 10.20 | 16 | 163 |
Kẽm Ø42 x 1,8 | 10.82 | 16 | 173 |
Kẽm Ø42 x 1,9 | 11.4 | 16 | 182 |
Kẽm Ø42 x 2,0 | 12.03 | 16 | 192 |
Kẽm Ø49 x 1,1 | 7.5 | 16 | 120 |
Kẽm Ø49 x 1,2 | 8.21 | 16 | 131 |
Kẽm Ø49 x 1,3 | 8.94 | 16 | 143 |
Kẽm Ø49 x 1,4 | 9.66 | 16 | 155 |
Kẽm Ø49 x 1,6 | 11.06 | 16 | 177 |
Kẽm Ø49 x 1,7 | 11.78 | 16 | 188 |
Kẽm Ø49 x 1,8 | 12.45 | 16 | 199 |
Kẽm Ø49 x 1,9 | 13.17 | 16 | 211 |
Kẽm Ø49 x 2,0 | 13.88 | 16 | 222 |
Kẽm Ø60 x 1,1 | 9.32 | 16 | 149 |
Kẽm Ø60 x 1,2 | 10.21 | 16 | 163 |
Kẽm Ø60 x 1,3 | 11.11 | 16 | 178 |
Kẽm Ø60 x 1,6 | 12.01 | 16 | 192 |
Kẽm Ø60 x 1,6 | 11.11 | 16 | 178 |
Kẽm Ø60 x 1,7 | 14.66 | 16 | 235 |
Kẽm Ø60 x 1,8 | 15.54 | 16 | 249 |
Kẽm Ø60 x 1,9 | 16.40 | 16 | 262 |
Kẽm Ø60 x 2,0 | 17.29 | 16 | 276,64 |
Kẽm Ø76 x 1,3 | 12.87 | 16 | 205,92 |
Kẽm Ø76 x 1,3 | 13.99 | 16 | 223,84 |
Kẽm Ø76 x 1,4 | 15.13 | 16 | 242,08 |
Kẽm Ø76 x 1,6 | 17.39 | 16 | 278,24 |
Kẽm Ø76 x 1,7 | 18.51 | 16 | 296,16 |
Kẽm Ø76 x 1,8 | 19.65 | 16 | 314,4 |
Kẽm Ø76 x 1,9 | 20.78 | 16 | 332,48 |
Kẽm Ø76 x 2.0 | 21.9 | 16 | 350,4 |
Kẽm Ø90 x 1,3 | 16.56 | 16 | 264,96 |
Kẽm Ø90 x 1,4 | 17.90 | 16 | 286,4 |
Kẽm Ø90 x 1,6 | 20.56 | 16 | 328,96 |
Kẽm Ø90 x 1,7 | 21.83 | 16 | 349,28 |
Kẽm Ø90 x 1,8 | 23.15 | 16 | 370,4 |
Kẽm Ø90 x 1,9 | 24.4 | 16 | 390,4 |
Kẽm Ø90 x 2,0 | 25.72 | 16 | 411,52 |
Kẽm Ø114 x 1,4 | 22.86 | 16 | 365,76 |
Kẽm Ø114 x 1,6 | 26.27 | 16 | 420,32 |
Kẽm Ø114 x 1,7 | 27.97 | 16 | 447,52 |
Kẽm Ø114 x 1,8 | 29.59 | 16 | 473,44 |
Kẽm Ø114 x 1,9 | 31.29 | 16 | 500,64 |
Kẽm Ø114 x 2,0 | 33 | 16 | 528 |
Thông thường giá của thép hộp sẽ cao hơn thép cuộn/thanh vằn từ 5-15%, tùy thuộc vào kích cỡ và quy cách sản xuất. Khách hàng nên liên hệ trực tiếp với nhà phân phối để có thông tin chính xác.
Thị trường thép hiện tại
Nhìn chung, thị trường thép Việt Nhật vào ngày 23/08/2025 có mức giá ổn định, không có sự tăng đột biến so với tháng trước, cho thấy sức mua không mạnh và nguồn cung dồi dào. Nếu so với tháng 7/2025, giá đã giảm nhẹ khoảng 100 – 200 đồng/kg.
Lưu ý khi tham khảo báo giá
Mọi báo giá chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo từng thời điểm. Đặc biệt là khi có sự biến động của thị trường nguyên liệu, giá thép cũng sẽ bị ảnh hưởng tương ứng.
Kinh nghiệm chọn thép chất lượng cho công trình
Khi lựa chọn thép cho công trình, bạn cần xem xét các yếu tố như tiêu chuẩn chất lượng, nguồn gốc xuất xứ, và giá cả. Một số mẹo cần lưu ý:
- Chọn thép có chứng nhận chất lượng: Đảm bảo rằng thép bạn lựa chọn đã được kiểm định và đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia.
- So sánh giá cả: Liên hệ với nhiều đại lý khác nhau để so sánh giá và nhận thông tin chính xác nhất.
- Tránh mua thép không rõ nguồn gốc: Mặc dù giá có thể rẻ hơn, bạn có thể gặp rủi ro về chất lượng và độ bền của công trình.
Thép Việt Nhật là lựa chọn lý tưởng cho nhiều dự án xây dựng với giá cả hấp dẫn và chất lượng ổn định. Nếu bạn đang cần báo giá cho các sản phẩm sắt thép xây dựng, hãy liên hệ với chúng tôi tại Công Ty Sắt Thép Đức Minh Khôi. Chúng tôi cam kết mang đến giá tốt nhất và dịch vụ hỗ trợ công nợ linh hoạt.
Gọi ngay hotline 0907.252.666 để nhận báo giá chi tiết!
Truy cập website: ducminhkhoi.vn để biết thêm thông tin!