48A Đường 22, P. Phước Long B, TP. Thủ Đức

Thứ Hai – Thứ Bảy 8.00 – 18.00

Giá thép Việt Nhật hôm nay

Giá thép Việt Nhật cập nhật ngày 31/08/2025

Giá thép Việt Nhật hôm nay: Cập nhật và phân tích chi tiết

  • Giá thép Việt Nhật hôm nay dao động từ 12.100 – 15.200 đồng/kg.
  • Giá thép cuộn và thép thanh vằn có sự ổn định trong thị trường hiện tại.
  • Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép bao gồm chất lượng, tiêu chuẩn và nguồn gốc xuất xứ.
  • Khách hàng cần lưu ý khi tham khảo báo giá, vì giá có thể thay đổi theo từng thời điểm.
  • Liên hệ với Công Ty Sắt Thép Đức Minh Khôi để nhận báo giá chi tiết.

Điều gì ảnh hưởng đến giá thép và báo giá sắt thép xây dựng hiện nay?

Giá sắt thép xây dựng luôn là một trong những yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến ngân sách của mỗi công trình. Đặc biệt, thép Việt Nhật được biết đến với chất lượng tốt và giá cả cạnh tranh, là sự lựa chọn của nhiều nhà thầu và chủ đầu tư. Hôm nay, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về giá thép Việt Nhật hôm nay và các yếu tố liên quan.

Giá thép Việt Nhật hôm nay

Theo thông tin cập nhật, giá thép Việt Nhật hôm nay cho thấy sự ổn định trong bối cảnh thị trường. Cụ thể, giá thép cuộn, thép thanh vằn và các loại thép hình khác đang dao động phổ biến từ 12.100 – 15.200 đồng/kg. Dưới đây là bảng giá chi tiết cho các sản phẩm chủ lực của thép Việt Nhật:

1. Giá thép cuộn Việt Nhật

Thép cuộn Ø6, Ø8: Giá từ 12.100 – 13.500 đồng/kg. Có thể thay đổi tùy thuộc vào nguồn cung cấp và tiêu chuẩn chất lượng (CB3, CB4).

Loại thépGiá thép cuộn Cb3 (vnđ/kg)Giá cuộn Cb4 (vnđ/kg)
Thép Cuộn Ø 615.40015.400
Thép cuộn Ø 815.40015.400
Thép cây Ø 108875086500
Thép cây Ø 12126100125900
Thép cây Ø 14171500167500
Thép cây Ø 16224200218000
Thép cây Ø 18283700275500
Thép cây Ø 20350200339500
Thép cây Ø 22423600412500
Thép cây Ø 25551400536500
Thép cây Ø 281.068.000
Thép cây Ø 321.396.500

2. Giá thép thanh vằn Việt Nhật

Thép Thanh Vằn Việt NhậtĐơn vị tínhKhối lượng/câyĐơn Giá VNĐ/Kg
Thép cây Việt Nhật Ø 101 Cây (11.7m)7.2188750
Thép cây Việt Nhật Ø 121 Cây (11.7m)10.39126100
Thép cây Việt Nhật Ø 141 Cây (11.7m)14.15171500
Thép Việt Nhật Ø 161 Cây (11.7m)18.48224200
Thép Việt Nhật Ø 181 Cây (11.7m)23.38283700
Thép Việt Nhật Ø201 Cây (11.7m)28.85350200
Thép Việt Nhật Ø221 Cây (11.7m)34.91423600
Thép Việt Nhật Ø251 Cây (11.7m)45.09551400
Thép Việt Nhật Ø281 Cây (11.7m)56.56
Thép Việt Nhật Ø321 Cây (11.7m)73.83

3. Giá thép hộp Việt Nhật

Sản phẩmKích thướcĐộ dàyĐơn giá tham khảo
Hộp thép mạ kẽm hình chữ nhật13×26164.170
1.170.122
1.275.888
1.487.420
20×401100.998
1.1110.484
1.2120.156
1.4138.469
1.5148.242
1.8175.584
2193.440
2.3219.480
2.5236.593
25×501127.456
1.1139.980
1.2151.590
1.4175.770
1.5187.674
1.8222.845
2246.078
2.3280.116
2.5302.250
30×601153.450
1.1168.330
1.2183.210
1.4212.598
1.5227.106
1.8270.258
2298.530
2.3340.380
2.5367.980
2.8405.295
3435.340
40×801.1226.276
1.4286.068
1.8364.758
2403.620
2.346.234
2.5499.410
2.8555.678
3.2629.789
Hộp thép vuông mạ kẽm14×14144.826
1.148.189
1.252.824
1.460.450
16×16151.894
1.156.544
1.261.194
1.470.038
20×20165.844
1.171.892
1.595.604
1.8112.530

4. Giá thép ống Việt Nhật

Thép ốngTrọng lượngGiá Kg (vnđ/kg)Giá cây (vnđ/cây)
Kẽm Ø16 x 0,81.721628
Kẽm Ø16 x 0,91.9616,432
Kẽm Ø16 x 1,02.1416,335
Kẽm Ø16 x 1,12.3716,339
Kẽm Ø16 x 1,22.631643
Kẽm Ø16 x 1,32.8316,346
Kẽm Ø16 x 1,43.0616,350
Kẽm Ø21 x 0,92.6216,443
Kẽm Ø21 x 1,02.9116,347
Kẽm Ø21 x 1,13.2116,352
Kẽm Ø21 x 1,23.531658
Kẽm Ø21 x 1,33.8516,363
Kẽm Ø21 x 1,44.1516,368
Kẽm Ø27 x 0,93.331655
Kẽm Ø27 x 1,03.7216,361
Kẽm Ø27 x 1,14.116,367
Kẽm Ø27 x 1,24.4916,373
Kẽm Ø27 x 1,34.916,380
Kẽm Ø27 x 1,45.2816,386
Kẽm Ø34 x 1,04.691675
Kẽm Ø34 x 1,15.191683
Kẽm Ø34 x 1,25.671691
Kẽm Ø34 x 1,36.161699
Kẽm Ø34 x 1,67.6216122
Kẽm Ø34 x 1,67.6216122
Kẽm Ø34 x 1,78.1216130
Kẽm Ø34 x 1,88.6116138
Kẽm Ø42 x 1,16.5216104
Kẽm Ø42 x 1,27.1516114
Kẽm Ø42 x 1,37.7716124
Kẽm Ø42 x 1,48.416134
Kẽm Ø42 x 1,69.5816153
Kẽm Ø42 x 1,710.2016163
Kẽm Ø42 x 1,810.8216173
Kẽm Ø42 x 1,911.416182
Kẽm Ø42 x 2,012.0316192
Kẽm Ø49 x 1,17.516120
Kẽm Ø49 x 1,28.2116131
Kẽm Ø49 x 1,38.9416143
Kẽm Ø49 x 1,49.6616155
Kẽm Ø49 x 1,611.0616177
Kẽm Ø49 x 1,711.7816188
Kẽm Ø49 x 1,812.4516199
Kẽm Ø49 x 1,913.1716211
Kẽm Ø49 x 2,013.8816222
Kẽm Ø60 x 1,19.3216149
Kẽm Ø60 x 1,210.2116163
Kẽm Ø60 x 1,311.1116178
Kẽm Ø60 x 1,612.0116192
Kẽm Ø60 x 1,611.1116178
Kẽm Ø60 x 1,714.6616235
Kẽm Ø60 x 1,815.5416249
Kẽm Ø60 x 1,916.4016262
Kẽm Ø60 x 2,017.2916276,64
Kẽm Ø76 x 1,312.8716205,92
Kẽm Ø76 x 1,313.9916223,84
Kẽm Ø76 x 1,415.1316242,08
Kẽm Ø76 x 1,617.3916278,24
Kẽm Ø76 x 1,718.5116296,16
Kẽm Ø76 x 1,819.6516314,4
Kẽm Ø76 x 1,920.7816332,48
Kẽm Ø76 x 2.021.916350,4
Kẽm Ø90 x 1,316.5616264,96
Kẽm Ø90 x 1,417.9016286,4
Kẽm Ø90 x 1,620.5616328,96
Kẽm Ø90 x 1,721.8316349,28
Kẽm Ø90 x 1,823.1516370,4
Kẽm Ø90 x 1,924.416390,4
Kẽm Ø90 x 2,025.7216411,52
Kẽm Ø114 x 1,422.8616365,76
Kẽm Ø114 x 1,626.2716420,32
Kẽm Ø114 x 1,727.9716447,52
Kẽm Ø114 x 1,829.5916473,44
Kẽm Ø114 x 1,931.2916500,64
Kẽm Ø114 x 2,03316528

Thông thường giá của thép hộp sẽ cao hơn thép cuộn/thanh vằn từ 5-15%, tùy thuộc vào kích cỡ và quy cách sản xuất. Khách hàng nên liên hệ trực tiếp với nhà phân phối để có thông tin chính xác.

Thị trường thép hiện tại

Nhìn chung, thị trường thép Việt Nhật vào ngày 23/08/2025 có mức giá ổn định, không có sự tăng đột biến so với tháng trước, cho thấy sức mua không mạnh và nguồn cung dồi dào. Nếu so với tháng 7/2025, giá đã giảm nhẹ khoảng 100 – 200 đồng/kg.

Lưu ý khi tham khảo báo giá

Mọi báo giá chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo từng thời điểm. Đặc biệt là khi có sự biến động của thị trường nguyên liệu, giá thép cũng sẽ bị ảnh hưởng tương ứng.

Kinh nghiệm chọn thép chất lượng cho công trình

Khi lựa chọn thép cho công trình, bạn cần xem xét các yếu tố như tiêu chuẩn chất lượng, nguồn gốc xuất xứ, và giá cả. Một số mẹo cần lưu ý:

  • Chọn thép có chứng nhận chất lượng: Đảm bảo rằng thép bạn lựa chọn đã được kiểm định và đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia.
  • So sánh giá cả: Liên hệ với nhiều đại lý khác nhau để so sánh giá và nhận thông tin chính xác nhất.
  • Tránh mua thép không rõ nguồn gốc: Mặc dù giá có thể rẻ hơn, bạn có thể gặp rủi ro về chất lượng và độ bền của công trình.

Thép Việt Nhật là lựa chọn lý tưởng cho nhiều dự án xây dựng với giá cả hấp dẫn và chất lượng ổn định. Nếu bạn đang cần báo giá cho các sản phẩm sắt thép xây dựng, hãy liên hệ với chúng tôi tại Công Ty Sắt Thép Đức Minh Khôi. Chúng tôi cam kết mang đến giá tốt nhất và dịch vụ hỗ trợ công nợ linh hoạt.

Gọi ngay hotline 0907.252.666 để nhận báo giá chi tiết!

Truy cập website: ducminhkhoi.vn để biết thêm thông tin!

Nhận bảng báo giá PDF
Báo giá chi tiết
Quý khách hàng cần báo giá chi tiết, vui lòng liên hệ ngay với Đức Minh Khôi
LIÊN HỆ BÁO GIÁ