Giá Thép Hộp Ánh Hòa Mới Nhất 2025: Sự Lựa Chọn Hoàn Hảo Cho Các Công Trình Xây Dựng
- Thép hộp Ánh Hòa nổi bật với độ bền cao và chất lượng ổn định.
- Giá cả cạnh tranh, dao động tùy thuộc vào loại và kích thước.
- Các sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc tế và có nguồn gốc rõ ràng.
- Mua thép cần lưu ý đến chứng nhận, giá cả và ứng dụng phù hợp.
Giá Thép Hộp Ánh Hòa Mới Nhất
Thép hộp Ánh Hòa được biết đến với độ bền cao và nhiều ứng dụng trong xây dựng, nội thất và cơ khí. Giá cả của thép hộp Ánh Hòa dao động tùy thuộc vào loại, kích thước và từng đại lý phân phối.
Giá Thép Hộp Vuông Ánh Hòa
- Kích thước: 14x14mm đến 90x90mm (dày 0,9–3mm hoặc lên đến 4mm)
- Chiều dài: 6m/cây
Loại thép | Độ dày | Khối lượng (Kg/cây) | Giá (vnđ/cây) |
---|---|---|---|
Thép hộp mạ kẽm 14×14 | 0,9 | 1,78 | 35.800 |
1 | 2,02 | 40.400 | |
1,1 | 2,27 | 44.300 | |
1,2 | 2,52 | 49.100 | |
1,3 | 2,76 | 53.800 | |
Thép hộp mạ kẽm 16×16 | 0,9 | 2,11 | 42.200 |
1 | 2,4 | 47.800 | |
1,1 | 2,69 | 52.500 | |
1,2 | 2,98 | 58.100 | |
Thép hộp mạ kẽm 20×20 | 0,9 | 2,59 | 51.000 |
1 | 2,95 | 57.800 | |
1,1 | 3,31 | 64.500 | |
1,2 | 3,67 | 71.600 | |
1,3 | 4,03 | 78.600 | |
1,4 | 4,31 | 84.000 | |
1,4 | 4,49 | 87.600 | |
Thép hộp mạ kẽm 25×25 | 0,9 | 3,28 | 64.600 |
1 | 3,73 | 73.100 | |
1,1 | 4,19 | 81.700 | |
1,2 | 4,64 | 90.500 | |
1,3 | 5,1 | 99.500 | |
1,4 | 5,46 | 106.500 | |
1,4 | 5,69 | 111.000 | |
1,8 | 7,06 | 137.700 | |
Thép hộp mạ kẽm 30×30 | 0,9 | 3,97 | 78.200 |
1 | 4,52 | 88.600 | |
1,1 | 5,07 | 98.900 | |
1,2 | 5,62 | ||
1,3 | 6,17 | 120.300 | |
1,35 | 6,61 | 128.900 | |
1,4 | 6,89 | 134.400 | |
1,8 | 8,27 | 161.300 | |
2 | 8,54 | 166.500 | |
Thép hộp mạ kẽm 40×40 | 1 | 6,09 | 119.400 |
1,1 | 6,83 | 133.200 | |
1,2 | 7,58 | 147.800 | |
1,3 | 8,32 | 162.200 | |
1,4 | 8,91 | 173.700 | |
1,4 | 9,29 | 181.200 | |
1,8 | 11,51 | 224.400 | |
Thép hộp mạ kẽm 50×50 | 1,2 | 9,53 | 185.800 |
1,3 | 10,47 | 204.200 | |
1,4 | 11,22 | 218.800 | |
1,4 | 11,68 | 227.800 | |
1,8 | 14,02 | 273.400 | |
1,8 | 14,49 | 282.600 | |
Thép hộp mạ kẽm 60×60 | 1,2 | 11,49 | 224.100 |
1,4 | 14,08 | 274.600 | |
1,8 | 17,46 | 340.500 | |
Thép hộp mạ kẽm 75×75 | 1,2 | 14,42 | 281.200 |
1,4 | 17,67 | 344.600 | |
1,8 | 22,19 | 432.700 | |
Thép hộp mạ kẽm 90×90 | 1,4 | 21,27 | 414.800 |
1,8 | 26,37 | 514.200 | |
Thép hộp mạ kẽm 100×100 | 1,4 | 23,66 | 461.400 |
1,8 | 29,34 | 572.100 |
Giá Thép Hộp Chữ Nhật Ánh Hòa
- Kích thước: 10x20mm, 13x26mm, 100x150mm…
Loại thép | Độ dày | Khối lượng (Kg/cây) | Giá (vnđ/cây) |
---|---|---|---|
Thép hộp 10 x 20 | 0,9 | 1,97 | 39.400 |
1 | 2,24 | 44.600 | |
1,1 | 2,51 | 48.900 | |
1,2 | 2,79 | 54.400 | |
Thép hộp 3×26 | 0,9 | 2,59 | 50.800 |
1 | 2,95 | 57.800 | |
1,1 | 3,31 | 64.500 | |
1,2 | 3,67 | 71.600 | |
1,3 | 4,03 | 78.600 | |
1,4 | 4,49 | 87.600 | |
Thép hộp 20×40 | 0,9 | 3,97 | 78.200 |
1 | 4,52 | 88.600 | |
1,1 | 5,07 | 98.900 | |
1,2 | 5,62 | 109.600 | |
1,3 | 6,17 | 120.300 | |
1,4 | 6,61 | 128.900 | |
1,4 | 6,89 | 134.400 | |
1,8 | 8,54 | 166.500 | |
Thép hộp 25×50 | 0,9 | 5 | 98.500 |
1 | 5,7 | 111.700 | |
1,1 | 6,39 | 124.600 | |
1,2 | 7,09 | 138.300 | |
1,3 | 7,78 | 151.700 | |
1,4 | 8,34 | 162.600 | |
1,4 | 8,69 | 169.500 | |
1,8 | 10,77 | 210.000 | |
Thép hộp 30×60 | 0,9 | 6,04 | 119.000 |
1 | 6,88 | 134.800 | |
1,1 | 7,72 | 150.500 | |
1,2 | 8,56 | 166.900 | |
1,3 | 9,39 | 183.100 | |
1,4 | 10,06 | 196.200 | |
1,4 | 10,48 | 204.400 | |
1,8 | 13 | 253.500 | |
Thép hộp 40×80 | 0,9 | 8,11 | 159.800 |
1 | 9,24 | 181.100 | |
1,1 | 10,36 | 202.000 | |
1,2 | 11,49 | 224.100 | |
1,3 | 12,61 | 245.900 | |
1,4 | 13,52 | 263.600 | |
1,4 | 14,08 | 274.600 | |
1,8 | 17,46 | 340.500 | |
Thép hộp 50×100 | 1,2 | 14,42 | 281.200 |
1,3 | 15,84 | 308.900 | |
1,4 | 17,39 | 339.100 | |
1,4 | 17,67 | 344.600 | |
1,8 | 21,21 | 413.600 | |
1,8 | 22,2 | 432.900 | |
Thép hộp 60×120 | 1,4 | 21,27 | 414.800 |
1,8 | 26,37 | 514.200 |
Mức giá có thể thay đổi tùy theo từng đại lý và chương trình ưu đãi áp dụng. Điều quan trọng là bạn nên xác nhận trước khi đặt hàng để có thông tin rõ ràng về giá cả, bao gồm VAT và chi phí vận chuyển.
Đặc Điểm Nổi Bật Của Thép Hộp Ánh Hòa
Thép hộp Ánh Hòa không chỉ có giá cả hợp lý mà còn mang lại nhiều lợi ích:
- Chất lượng sản xuất: Thép được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A500/A500M-18 và đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015. Điều này đảm bảo thép có độ bền và tuổi thọ cao, thậm chí có thể lên đến 50 năm.
- Mối hàn chất lượng: Ứng dụng công nghệ hàn cao tần HF giúp tạo ra các mối hàn khít, bề mặt thẩm mỹ, và độ cứng cao.
- Chứng nhận CO, CQ: Điều này đảm bảo tính minh bạch và nguồn gốc sản phẩm cho khách hàng.
- Ứng dụng đa dạng: Thép hộp Ánh Hòa được sử dụng trong xây dựng khung nhà xưởng, cửa, hàng rào, và cả đồ nội thất.
Cách Chọn Thép Hộp Đúng Tiêu Chuẩn Cho Các Công Trình
Khi lựa chọn thép hộp cho công trình, các nhà thầu, chủ đầu tư cần lưu ý một số điều sau:
- Xác định nhu cầu sử dụng: Thép hộp vuông hay chữ nhật, độ dày và kích thước nào phù hợp với thiết kế công trình của bạn.
- Kiểm tra chứng nhận chất lượng: Hãy đảm bảo thép bạn chọn có chứng nhận xuất xứ rõ ràng, sản xuất tại nhà máy uy tín.
- Tìm hiểu giá cả thị trường: Để tránh tình trạng mua phải hàng giả hoặc hàng kém chất lượng, hãy tham khảo nhiều nguồn báo giá khác nhau từ các nhà phân phối lớn.
- Lưu ý các chính sách chiết khấu: Tại Đức Minh Khôi, chúng tôi luôn cung cấp chính sách chiết khấu linh hoạt, hỗ trợ công nợ lâu dài cho đối tác và nhà thầu.
Lời Khuyên Thực Tiễn Khi Mua Thép Hộp
- Sai lầm thường gặp: Nhiều người thường dựa vào giá rẻ để quyết định mua thép, mà không xem xét đến chất lượng và đảm bảo nguồn gốc sản phẩm.
- Báo giá sắt thép xây dựng: Nếu bạn so sánh thép Hòa Phát và thép Ánh Hòa, hãy chú ý đến các đặc điểm chất lượng và tính năng, không chỉ đơn thuần là giá cả.
- Tìm hiểu thị trường: Giá thép có thể biến động theo tỷ giá và tình hình kinh tế. Hãy theo dõi thông tin thường xuyên để đưa ra quyết định tốt nhất.
Thép hộp Ánh Hòa là một trong những sản phẩm thép chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu đa dạng trong xây dựng và sản xuất. Để có báo giá chính xác nhất, hãy liên hệ với chúng tôi tại Công Ty Sắt Thép Đức Minh Khôi. Chúng tôi cam kết mang đến cho bạn sản phẩm chính hãng với giá tốt nhất, cùng dịch vụ hỗ trợ tận tình.
Hãy gọi ngay hotline 0907.252.666 hoặc truy cập website ducminhkhoi.vn để nhận báo giá chi tiết và tư vấn tốt nhất cho công trình của bạn.