- Giá sắt Pomina dao động từ 13.700 VNĐ/kg đến 15.700 VNĐ/kg
- Thép cuộn Pomina có giá từ 14.500 VNĐ/kg
- Giá thép thanh vằn Pomina phụ thuộc vào đường kính và mác thép
- Giá cả thay đổi theo từng ngày và khu vực, liên hệ với đại lý để có báo giá chính xác
- Chọn đúng loại thép và kiểm tra chất lượng để tiết kiệm chi phí
Sắt Pomina được sản xuất theo công nghệ chuẩn Nhật và được đánh giá có độ chịu lực tốt, chịu nhiệt vượt trội, thích hợp cho mọi công trình có quy mô lớn nhỏ khác nhau. Bởi lẽ đó đây là dòng sắt thép được đánh giá cao và sử dụng nhiều tại mọi công trình. Dưới đây Đức Minh Khôi xin gửi tới quý khách bảng giá sắt Pomina hôm nay để dễ dàng nắm bắt giá vật liệu thời điểm hiện tại.
Giá sắt Pomina cập nhật hôm nay
Giá sắt Pomina hiện nay dao động tùy thuộc vào loại sản phẩm và từng mác thép. Dưới đây là thông tin chi tiết về giá cả theo các nguồn cập nhật thời điểm gần đây:
- Giá thép Pomina có sự khác biệt nhẹ giữa các đại lý: Khoảng 13.700 VNĐ/kg đến 15.700 VNĐ/kg, tùy vào loại thép và thời điểm mua hàng.
CHỦNG LOẠI | BAREM (KG/CÂY) | ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG) | ĐƠN GIÁ (VNĐ/CÂY) |
---|---|---|---|
Thép cuộn phi 6 | 14,500 | ||
Thép cuộn phi 8 | 14,500 | ||
Thép cây phi 10 (11.7m) | 7.22 | 14,650 | 100,773 |
Thép cây phi 12 (11.7m) | 10.39 | 14,500 | 145,655 |
Thép cây phi 14 (11.7m) | 14.16 | 14,500 | 200,32 |
Thép cây phi 16 (11.7m) | 18.49 | 14,500 | 263,105 |
Thép cây phi 18 (11.7m) | 23.40 | 14,500 | 334,3 |
Thép cây phi 20 (11.7m) | 28.90 | 14,500 | 414,05 |
Thép cây phi 22 (11.7m) | 34.87 | 14,500 | 500,615 |
Thép cây phi 25 (11.7m) | 45.05 | 14,500 | 648,225 |
Thép cây phi 28 (11.7m) | 56.63 | 14,500 | 816,135 |
Thép cây phi 32 (11.7m) | 73.83 | 14,500 | 1065,535 |
Giá thép cuộn Pomina
Nếu bạn đang tìm kiếm giá thép cuộn Pomina, thì có thể tham khảo các thông tin sau:
- Phi 6, Phi 8 (CB300V/CB400V): 14.500 VNĐ/kg.
- Phi 6–10 (SD290, SD390): 15.000 – 15.700 VNĐ/kg.
- CB240T CT3: 14.100 VNĐ/kg.
Loại thép | Thép Pomina CB300V (VND/kg) | Thép Pomina CB400V (VND/kg) |
---|---|---|
Thép cuộn phi 6 | 10,000 | 10,000 |
Thép cuộn phi 8 | 10,000 | 10,000 |
Giá thép thanh vằn Pomina
Giá bán của thép thanh vằn Pomina thường tùy thuộc vào đường kính và mác thép. Dưới đây là bảng giá cụ thể:
Loại thép | Đơn vị tính | Thép Pomina CB300V (VNĐ) | Thép Pomina CB400V (VNĐ) |
---|---|---|---|
Sắt phi 10 | Cây (11.7m) | 60.000 | 62.000 |
Sắt phi 12 | Cây (11.7m) | 88.000 | 90.000 |
Sắt phi 14 | Cây (11.7m) | 135.000 | 140.000 |
Sắt phi 16 | Cây (11.7m) | 187.000 | 190.000 |
Sắt phi 18 | Cây (11.7m) | 242.000 | 245.000 |
Sắt phi 20 | Cây (11.7m) | 270.000 | 272.000 |
Sắt phi 22 | Cây (11.7m) | 340.000 | 342.000 |
Sắt phi 25 | Cây (11.7m) | 505.000 | 508.000 |
Sắt phi 28 | Cây (11.7m) | 625.000 | 627.000 |
Sắt phi 32 | Cây (11.7m) | 940.000 | 942.000 |
Giá thép Pomina CB300V
Các mức giá đối với thép CB300V được cập nhật như sau:
- Thép cuộn: 14.500 VNĐ/kg.
- Thép thanh vằn: 14.000 VNĐ/kg.
Loại thép | Đơn vị tính | Giá (VNĐ) |
---|---|---|
Sắt phi 6 | Kg | 10.000 |
Sắt phi 8 | Kg | 10.000 |
Sắt phi 10 | Cây (11.7m) | 60.000 |
Sắt phi 12 | Cây (11.7m) | 88.000 |
Sắt phi 14 | Cây (11.7m) | 135.000 |
Sắt phi 16 | Cây (11.7m) | 187.000 |
Sắt phi 18 | Cây (11.7m) | 242.000 |
Sắt phi 20 | Cây (11.7m) | 270.000 |
Sắt phi 22 | Cây (11.7m) | 340.000 |
Sắt phi 25 | Cây (11.7m) | 505.000 |
Sắt phi 28 | Cây (11.7m) | 625.000 |
Sắt phi 32 | Cây (11.7m) | 940.000 |
Giá thép Pomina CB400V
Các mức giá đối với thép CB400V được cập nhật như sau:
- Thép cuộn: 14.500 VNĐ/kg.
- Thép thanh vằn: 15.700 VNĐ/kg cho loại phi 6-10mm.
Loại thép | Đơn vị tính | Giá (VNĐ) |
---|---|---|
Sắt phi 6 | Kg | 10.000 |
Sắt phi 8 | Kg | 10.000 |
Sắt phi 10 | Cây (11.7m) | 62.000 |
Sắt phi 12 | Cây (11.7m) | 90.000 |
Sắt phi 14 | Cây (11.7m) | 140.000 |
Sắt phi 16 | Cây (11.7m) | 190.000 |
Sắt phi 18 | Cây (11.7m) | 245.000 |
Sắt phi 20 | Cây (11.7m) | 272.000 |
Sắt phi 22 | Cây (11.7m) | 342.000 |
Sắt phi 25 | Cây (11.7m) | 508.000 |
Sắt phi 28 | Cây (11.7m) | 627.000 |
Sắt phi 32 | Cây (11.7m) | 942.000 |
Một Số Lưu Ý Khi Chọn Mua Thép
- Giá sắt thép thường có sự thay đổi theo từng ngày và từng khu vực. Do đó, để có được báo giá chính xác và chi tiết nhất, bạn nên liên hệ trực tiếp các đại lý cấp 1 hoặc nhà phân phối chính hãng.
- Đừng quên kiểm tra các chương trình chiết khấu của đại lý, vì nó có thể ảnh hưởng đến tổng giá trị đơn hàng.
Lời Khuyên Thực Tế Cho Bạn
Khi lựa chọn thép cho công trình, hãy chú ý đến các yếu tố sau để đảm bảo chất lượng và tiết kiệm chi phí:
- Chọn đúng loại thép: Nếu bạn cần thép cho dự án xây dựng dân dụng, thép hộp có thể là lựa chọn phù hợp. Còn nếu dùng trong xây dựng công nghiệp, bạn có thể cân nhắc những loại thép khác như thép hình I hoặc thép tấm.
- Kiểm tra chất lượng: Luôn yêu cầu giấy chứng nhận chất lượng từ nhà sản xuất hoặc nhà phân phối.
- Không ham rẻ: Mua thép giá rẻ mà không rõ nguồn gốc có thể để lại những hậu quả lớn cho công trình của bạn.
Nếu bạn đang tìm kiếm báo giá thép xây dựng giá rẻ hoặc cần thông tin chi tiết hơn về các chính sách chiết khấu, vui lòng liên hệ với chúng tôi tại Công Ty Sắt Thép Đức Minh Khôi qua hotline 0907.252.666 hoặc truy cập trang web ducminhkhoi.vn. Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ và cung cấp cho bạn các giải pháp tốt nhất cho công trình của bạn!